may lanh minh khoa

Máy lạnh âm trần Heavy FDT125CR-S5/FDC125CR-S5

Máy lạnh âm trần Heavy FDT125CR-S5/FDC125CR-S5

Công suất: 5 hp - 5 Ngựa ( 48,000 BTU ) - 3pha Xuất xứ: Thái Lan Bảo hành: 24 Tháng Khuyến mãi: Call 0907647649 Bảng giá vật tư phát sinh Liên hệ
Gọi đặt hàng & tư vấn
Hotline: 0907 647 649
  • Loại máy:

    Máy lạnh âm trần Heavy

    FDT125CR-S5/FDC125CR-S5

    MÁY LẠNH ÂM TRẦN 1 CHIỀU - 4 HƯỚNG THỔI - KHÔNG BIẾN TẦN

    Là loại máy điều hòa không khí 1 chiều lạnh, không biến tần Inverter và sử dụng Gas lạnh R410A thân thiện với môi trường.

    Là dòng sản phẩm giá rẻ hơn so với máy lạnh âm trần 2 chiều inverter nhưng lại được thiết kế với những chức năng tiện lợi tương tự.

    4_huong_thoi

    CÂN BẰNG DÀN LẠNH KHI LẮP ĐẶT

    Chúng ta có thể thực hiện bố trí cân bằng lắp đặt dàn lạnh mà không cần tháo panel ra bằng cách kiểm tra các cửa tiếp cận có nắp tháo ra được tại mỗi góc của máy. Giúp khả năng vận hành được cải thiện và thời gian lắp dặt được giảm đáng kể.

    can_bang_lap_dYt

    DỄ KIỂM TRA MÁNG THOÁT NƯỚC XẢ

    Với thiết kế mới có thể dễ dàng kiểm tra  bằng cách tháo nắp góc do đó việc kiểm tra tình trạng của bơm nước dễ dàng mà không cần tháo panel ra. Việc định vị lỗ thoát nước xả của máng nước dễ dàng và thuận tiện.

    kiem_tra_de_dangh

    BƠM NƯỚC XẢ 700MM

    Bơm nước xả được lắp sẵn với độ nâng đường ống 700mm tính từ bê mặt trần, cho phép bố trí mặt bằng đường ống tự do. Tùy theo vị trí lắp đặt, một ống mềm 260mm, phụ kiện tiêu chuẩn, hỗ trợ cho việc lắp đặt được dễ dàng.

    bom_nc_xa

    HỆ ĐIỀU KHIỂN CÁNH GIÓ

    Cánh đảo gió có thể điều khiển được từ vị trí cao đến thấp 1 cách độc lập băng bộ  điều khiển dây.

    * Bộ điều khiển từ xa và RCH-E3 không áp dụng được việc điều khiển cánh đảo gió độc lập.

    dieu_khien_canh_gio

THÔNG TIN SẢN PHẨM

DANH MỤC MODEL
Dàn Lạnh FDT50CR-S5 FDT71CR-S5 FDT100CR-S5 FDT125CR-S5
Dàn Nóng FDC50RC-S5 FDC71RC-S5 FDC100RC-S5 FDC125CR-S5
Nguồn điện 1 Pha, 220/230V, 50Hz 3 Pha, 380-415V, 50Hz
Công suất lạnh kW 5 7.1 10 12.5
BTU/h 17,060 24,255 34,120 42,650
Công suất tiêu thụ điện   W 1,613 2,290 2,941 4,464
COP   W/W 3.1 3.1 3.4 2,80
Độ ồn Dàn lạnh dB(A) Hi:39/ Me:33/ Lo:31 Hi:46/ Me:35/ Lo:33 Hi:51/ Me:35/ Lo:33 Hi:51/ Me:43/ Lo:41
Dàn nóng 50 55 57 59
Lưu lượng gió Dàn lạnh mm Hi:20/ Me:18/ Lo:16 Hi:28/ Me:21/ Lo:19 Hi:31/ Me:27/ Lo:20 Hi:34/ Me:30/ Lo:23
Dàn nóng mm 38 38 75 75

Kích thước ngoài

(Cao x Rộng x Sâu)

Dàn lạnh kg Thân máy: 246x840x840/ Mặt nạ: 35x950x950
Dàn nóng kg 640x850(+65)x290 845x970x370
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh m³/min 27.5 29.5 32.5 32.5
Dàn nóng m³/min 40 47 78 87
Môi chất lạnh R410A( nạp cho 15m) R410A( nạp cho 15m) R410A( nạp cho 30m) R410A( nạp cho 30m)
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/ Đường Gas mm ø 6.35/15.88 ø 6.35/15.88 ø 9.52/15.88 ø 9.52/15.88
Đồ dài đường ống   m 30 30 50 50
Độ cao chênh lệch Dàn nóng cao hơn/ Thấp hơn m Tối đa 10/10 Tối đa 10/10 Tối đa 30/15 Tối đa 30/15
Mặt na T-PSN-3BW-E( không dây)/ T-PSA-3BW-E
Dây điện kết nối 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất)
Phương pháp nối dây Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)
Hệ điều khiển Không dây( tiêu chuẩn)  T-PSN-3BW-E
Có dây(tùy chọn) RC-EX1A, RC-E5,RCH-E3 (Cần chọn thêm bộ kết nối SC-BIKN)

SẢN PHẨM LIÊN QUAN